Từ Điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Nhỏ Gọn “Siêu Trất” 2018

Không mất thời gian phải nhặt nhạnh, tra cứu thông tin với các cuốn từ điển thông thường, Từ điển tiếng anh chuyên ngành y “siêu trất” 2018 chọn lọc các từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành y học thông dụng nhất sẽ giải đáp mọi thắc mắc của dân học y trong vài giây nhìn lướt.

 

 

tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-y-1

 

    1. Lợi ích khác biệt của từ điển tiếng anh chuyên ngành y theo chủ đề:

 

Không phải lúc nào bạn cũng có thời gian tra cứu thuật ngữ tiếng anh ngành y chuyên sâu với những cuốn từ điển giấy cồng kềnh. Chỉ cần một chiếc điện thoại cầm tay, máy vi tính, ipad…bạn có thể học tiếng anh ở mọi thời điểm, không gian như giờ giải lao, quán cafe, trạm xe bus… với các cuốn từ điển tiếng anh chuyên ngành y online.

Với từ điển tiếng anh chuyên ngành y tập hợp những từ vựng tiếng anh chuyên ngành y dược cơ bản nhất theo chủ đề dưới đây, bạn sẽ không cần phải lọc thông tin với các cuốn từ điển giấy nghìn trang hay phải liên kết các từ tra cứu được theo một hệ thống chủ điểm. Hãy cùng trải nghiệm những tiện ích bộ từ điển này mang lại nhé.

 

    2. Từ điển tiếng anh chuyên ngành y theo chủ đề khoa phòng

 

Làm việc trong môi trường bệnh viện quốc tế, những phân biệt cơ bản về tên gọi khoa, phòng trong bộ máy vận hành của bệnh viện hay các chức danh bác sĩ điều trị tương ứng với chuyên khoa đó sẽ giúp bạn thực hiện chuyên môn khám, điều trị bệnh chuẩn xác và trao đổi thông tin với các đồng nghiệp thuận tiện hơn.

 

Thuật ngữ tiếng anh về tên gọi các bệnh viện, khoa, phòng của bệnh viện:

 

tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-y-2


Từ vựng Dịch nghĩa
Hospital bệnh viện
Cottage hospital bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện
Field hospital bệnh viên dã chiến
General hospital bệnh viên đa khoa
Nursing homeMental/psychiatric hospital bệnh viện tâm thần
Orthop(a)edic hospital: nhà dưỡng lão
Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu
Admission office phòng tiếp nhận bệnh nhân
Admissions and discharge office phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện
Blood bank ngân hàng máu
Canteen phòng/ nhà ăn, căn tin
Cashier’s quầy thu tiền
Central sterile supply/services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng
Coronary care unit (CCU) đơn vị chăm sóc mạch vành
Consulting room phòng khám
Day surgery/operation unit đơn vị phẫu thuật trong ngày
Diagnostic imaging/X-ray department khoa chẩn đoán hình ảnh
Delivery room phòng sinh
Dispensary phòng phát thuốc
Emergency ward/room phòng cấp cứu
High dependency unit (HDU) đơn vị phụ thuộc cao
Housekeeping phòng tạp vụ
Inpatient department khoa bệnh nhân nội trú
Intensive care unit (ICU) đơn vị chăm sóc tăng cường
Isolation ward/room phòng cách ly
Laboratory phòng xét nghiệm
Labour ward khu sản phụ
Medical records department phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý
Mortuary nhà vĩnh biệt/nhà xác
Nursery: phòng trẻ sơ sinh
Nutrition and dietetics khoa dinh dưỡng
On-call room phòng trực
Outpatient department khoa bệnh nhân ngoại trú
Operating room/theatre phòng mổ
Pharmacy hiệu thuốc, quầy bán thuốc
Sickroom buồng bệnh
Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm
Waiting room phòng đợi

 

Thuật ngữ tiếng anh về tên gọi các chức danh bác sĩ điều trị chuyên khoa

 

tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-y-3

 

Từ vựng Dịch nghĩa
Allergist bác sĩ chuyên khoa dị ứng
Andrologist bác sĩ nam khoa
An(a)esthesiologist bác sĩ gây mê
Attending doctor bác sĩ điều trị
Cardiologist bác sĩ tim mạch
Consultant bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn
Dermatologist bác sĩ da liễu
Duty doctor bác sĩ trực
Emergency doctor bác sĩ cấp cứu
Endocrinologist bác sĩ nội tiết
Epidemiologist bác sĩ dịch tễ học
Family doctor bác sĩ gia đình
Gastroenterologist bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa
H(a)ematologist bác sĩ huyết học
Hepatologist bác sĩ chuyên khoa gan
Herbalist thầy thuốc đông y
Immunologist bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
Nephrologist bác sĩ chuyên khoa thận
Neurologist bác sĩ chuyên khoa thần kinh
Oncologist bác sĩ chuyên khoa ung thư
Oculist: bác sĩ mắt
Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình
Otorhinolaryngologist/ ENT doctort bác sĩ tai mũi họng
Obstetrician bác sĩ sản khoa
Pathologist bác sĩ bệnh lý học
Proctologist bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
Psychiatrist bác sĩ chuyên khoa tâm thần
Radiologist bác sĩ X-quang
Specialist bác sĩ chuyên khoa
Traumatologist bác sĩ chuyên khoa chấn thương
Paeditrician bác sĩ nhi khoa
Laboratory technician kỹ thuật viên phòng xét nghiệm
X-ray technician kỹ thuật viên X-quang
Ambulance technician nhân viên cứu thương

    3. Từ điển tiếng anh chuyên ngành y theo chủ đề bệnh, triệu trứng bệnh

 

tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-y-4

 

Ngoài nhiệm vụ khám, chữa bệnh thì các bác sĩ cũng thường xuyên cập nhật các thông tin y khoa mới về bệnh, triệu trứng bệnh trên trên thế giới nhằm tìm ra pháp đồ điều trị thích hợp.

Các từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa theo chủ đề bệnh và triệu chứng bệnh dưới đây sẽ hỗ trợ quá trình nghiên cứu sách tiếng anh chuyên ngành y dược:

 

Từ vựng Dịch nghĩa
Disease, sickness, illness Bệnh
Diphteria Bệnh bạch hầu
Poliomyelitis Bệnh bại liệt trẻ em
Leprosy – Người: leper Bệnh cùi (hủi, phong)
Influenza, flu Bệnh cúm
Epidemic, plague Bệnh dịch
Diabetes Bệnh đái đường
Stomach ache Bệnh đau dạ dày
Arthralgia Bệnh đau khớp (xương)
Sore eyes (conjunctivitis) Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)
Trachoma Bệnh đau mắt hột
 Appendicitis Bệnh đau ruột thừa:
Hear-disease Bệnh đau tim
Hepatitis Bệnh đau gan
hepatitis Viêm gan
cirrhosis Xơ gan
Small box Bệnh đậu mùa
Epilepsy Bệnh động kinh
Cataract Bệnh đục nhân mắt
Chancre Bệnh hạ cam, săng
Asthma Bệnh hen (suyễn
Cough, whooping cough Bệnh ho, ho gà
Venereal disease Bệnh hoa liễu (phong tình)
Dysntery Bệnh kiết lỵ
Tuberculosis, phthisis (phổi) Bệnh lao
Blennorrhagia Bệnh lậu
Paralysis (hemiplegia) Bệnh liệt (nửa người)
disease Bệnh mạn tínhChronic
Skin disease Bệnh ngoài da
Infarct (cardiac infarctus) Bệnh nhồi máu (cơ tim)
Malaria, paludism Bệnh sốt rét
Dengue fever Bệnh sốt xuất huyết
Measles Bệnh sởi
Arthritis Bệnh xưng khớp xương
Constipation Bệnh táo
Mental disease Bệnh tâm thần
Rheumatism Bệnh thấp
Anaemia Bệnh thiếu máu
Chicken-pox Bệnh thuỷ đậu
Typhoid (fever) Bệnh thương hàn
Syphilis Bệnh tim
Scrofula Bệnh tràng nhạc
Hemorrhoid Bệnh trĩ
Cancer Bệnh ung thư
Tetanus Bệnh uốn ván
Meningitis Bệnh màng não
Encephalitis Bệnh viêm não
Bệnh viêm phế quản Bronchitis
Bệnh viêm phổi  Pneumnia
Enteritis Bệnh viêm ruột
Carditis Bệnh viêm tim
Psychiatry Bệnh học tâm thần
Pathology Bệnh lý
AIDS Bệnh suy giảm miễn dịch

 

Từ vựng tiếng anh về các triệu chứng bệnh:

 

Từ vựng Dịch nghĩa
Insomnia Mất ngủ
To faint, to loose consciousness Ngất
Poisoning Ngộ độc
A feeling of nausea Buồn nôn
To have a cold, to catch cold Cảm
First-aidFirst-aid Cấp cứu
Ascarid Giun đũa
To examine Khám bệnh
Tumuor Khối u
Ulcer Loét,ung nhọt
Acute disease Cấp tính (bệnh)
Giddy Chóng mặt
Allergy Dị ứng
Dull ache Đau âm ỉ
 Acute pain Đau buốt, chói
Sore throat Đau họng
Toothache Đau răng
Ear ache Đau tai
To have pain in the hand Đau tay
Heart complaint Đau tim

 

Hi vọng những từ vựng, thuật ngữ căn bản trong cuốn từ điển tiếng anh chuyên ngành y nhỏ gọn, siêu trất 2018 sẽ giúp bạn dịch thuật, nghiên cứu y khoa nhanh chóng, dễ dàng hơn. Để học tiếng anh hiệu quả hơn với các từ điển giấy, bài viết “Dịch siêu nhanh nhờ cách tra từ điển tiếng anh chuyên ngành y dược này” sẽ mang đến gợi ý thiết thực cho bạn.s

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *