Tái Tạo Kiến Thức Với Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Dược 2018 ( phần 2)

Ở phần 1, chúng tôi đã tổng hợp các tài liệu tiếng anh chuyên ngành y online dành cho các bạn tự học ở nhà. Tiếp tục phần 2, chúng tôi sẽ cung cấp tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược nâng cao cho các bạn muốn tăng “level học tiếng anh” nhanh chóng.

 

Xem lại:

 

    1. Tài liệu tiếng anh chuyên ngành dược về từ vựng thông dụng

 

Tái tạo kiến thức với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược 2018 ( phần 2)-1
Giỏi tiếng anh với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y

 

Từ vựng là hạt nhân hình thành và phát triển 4 kĩ năng nghe – nói – đọc – viết khi bạn học bất kì ngôn ngữ nào.

Dựa trên yêu cầu cần thiết phải củng cố, hoàn thiện từ vựng tiếng anh chuyên ngành y của sinh viên, bác sĩ, nhân viên y tế… chúng tôi sẽ cung cấp những bộ tài liệu từ vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa tốt nhất kèm theo các công cụ, phương thức học hiệu quả.

Tiêu chí hình thành bộ tài liệu từ vựng tiếng anh chuyên ngành y dược đó là:

  • Tổng hợp các chủ đề thông dụng trong ngành y, từ khái quát đến chuyên sâu;
  • Dựa trên các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn theo khoa phòng chức năng;
  • Phù hợp với mục đích sử dụng của người học như giao tiếp, nghiên cứu khoa học.

 

    2. Các chủ đề từ vựng trong tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược

 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành y học về bộ máy tổ chức của bệnh viện tương ứng với các chuyên khoa điều trị bệnh:

 

Tái tạo kiến thức với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược 2018 ( phần 2)-2
Từ vựng tiếng anh về khoa phòng trong bệnh viện

 

Từ VựngDịch
SurgeryNgoại khoa
Nuclear medicineY học hạt nhân
Orthopedic surgeryNgoại chỉnh hình
Thoracic surgeryNgoại lồng ngực
Plastic surgeryPhẫu thuật tạo hình
NeurosurgeryNgoại thần kinh
Internal medicineNội khoa
AndrologyNam khoa
AnesthesiologyChuyên khoa gây mê
CardiologyKhoa tim
DermatologyChuyên khoa da liễu
Dietetics (and nutrition)Khoa dinh dưỡng
OrthopedicsKhoa chỉnh hình
TraumatologyKhoa chấn thương
UrologyNiệu khoa
Inpatient departmentKhoa bệnh nhân nội trú
Outpatient departmentKhoa bệnh nhân ngoại trú
EpidemiologyKhoa dịch tễ học
EndocrinologyKhoa nội tiết
GastroenterologyKhoa tiêu hóa
Geriatrics Lão khoa
HematologyKhoa huyết học
GynecologyPhụ khoa
NephrologyThận học
ImmunologyMiễn dịch học
NeurologyKhoa thần kinh
OdontologyKhoa răng
OncologyUng thư học
OphthalmologyKhoa mắt

 

Từ vựng tiếng anh về chức danh bác sĩ theo phòng, khoa chuyên môn

 

Tái tạo kiến thức với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược 2018 ( phần 2)-3
Từ vựng tiếng anh về bác sĩ chuyên khoa

 

 

Từ VựngDịch
Allergistbác sĩ chuyên khoa dị ứng
Andrologistbác sĩ nam khoa
An(a)esthesiologistbác sĩ gây mê
Attending doctorbác sĩ điều trị
Cardiologistbác sĩ tim mạch
Consultantbác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn
Dermatologistbác sĩ da liễu
Duty doctorbác sĩ trực
Emergency doctorbác sĩ cấp cứu
Endocrinologistbác sĩ nội tiết.
Epidemiologistbác sĩ dịch tễ học
Family doctorbác sĩ gia đình
Gastroenterologistbác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
Gyn(a)ecologistbác sĩ phụ khoa
H(a)ematologistbác sĩ huyết học
Hepatologistbác sĩ chuyên khoa gan
Herbalistthầy thuốc đông y
Immunologistbác sĩ chuyên khoa miễn dịch
Nephrologistbác sĩ chuyên khoa thận
Neurologistbác sĩ chuyên khoa thần kinh
Oncologistbác sĩ chuyên khoa ung thư
Oculistbác sĩ mắt
Orthopedistbác sĩ ngoại chỉnh hình
Otorhinolaryngologist/ ENT doctortbác sĩ tai mũi họng
Obstetricianbác sĩ sản khoa
Pathologistbác sĩ bệnh lý học
Proctologistbác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
Psychiatristbác sĩ chuyên khoa tâm thần
Radiologistbác sĩ X-quang
Specialistbác sĩ chuyên khoa
Traumatologistbác sĩ chuyên khoa chấn thương
Paeditricianbác sĩ nhi khoa
Laboratory techniciankỹ thuật viên phòng xét nghiệm
X-ray techniciankỹ thuật viên X-quang
Ambulance techniciannhân viên cứu thương

 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành y về các bệnh thường gặp

 

Tái tạo kiến thức với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược 2018 ( phần 2)-4
Từ vựng tiếng anh về các bệnh, triệu trứng bệnh thường gặp

 

 

Từ VựngDịch
Disease, sickness, illnessBệnh
DiphteriaBệnh bạch hầu
PoliomyelitisBệnh bại liệt trẻ em
LeprosyBệnh cùi (hủi, phong)
leperNgười
Influenza, fluBệnh cúm
Epidemic, plagueBệnh dịch
DiabetesBệnh đái đường
Stomach acheBệnh đau dạ dày
ArthralgiaBệnh đau khớp (xương)
Sore eyes (conjunctivitis)Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)
TrachomaBệnh đau mắt hột
AppendicitisBệnh đau ruột thừa
Hear-diseaseBệnh đau tim
HepatitisBệnh đau gan
HepatitisViêm gan
CirrhosisXơ gan
Small boxBệnh đậu mùa
EpilepsyBệnh động kinh
CataractBệnh đục nhân mắt
ChancreBệnh hạ cam, săng
AsthmaBệnh hen (suyễn)
Cough, whooping coughBệnh ho, ho gà
Venereal diseaseBệnh hoa liễu (phong tình)
DysnteryBệnh kiết lỵ
Tuberculosis, phthisis (phổi)Bệnh lao
BlennorrhagiaBệnh lậu
Paralysis (hemiplegia)Bệnh liệt (nửa người)
DiseaseBệnh mạn tính Chronic
Skin diseaseBệnh ngoài da
Dermatology(Da liễu) Khoa da
Infarct (cardiac infarctus)Bệnh nhồi máu (cơ tim)
BeriberiBệnh phù thũng
Scarlet feverBệnh scaclatin (tinh hồng nhiệt)
AIDSBệnh Sida
Malaria, paludismBệnh sốt rét
Dengue feverBệnh sốt xuất huyết
MeaslesBệnh sởi
ArthritisBệnh xưng khớp xương
ConstipationBệnh táo
Mental diseaseBệnh tâm thần
RheumatismBệnh thấp
AnaemiaBệnh thiếu máu
Chicken-poxBệnh thuỷ đậu
Typhoid (fever)Bệnh thương hàn
SyphilisBệnh tim
ScrofulaBệnh tràng nhạc
HemorrhoidBệnh trĩ
CancerBệnh ung thư
TetanusBệnh uốn ván
MeningitisBệnh màng não
EncephalitisBệnh viêm não
BronchitisBệnh viêm phế quản
PneumoniaBệnh viêm phổi
EnteritisBệnh viêm ruột
CarditisBệnh viêm tim
PsychiatryBệnh học tâm thần
PathologyBệnh lý
HospitalBệnh viện
Patient, sick (man, woman)Bệnh nhân
MidwifeBà đỡ
BandageBăng
To feel the pulseBắt mạch
A feeling of nauseaBuồn nôn

 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành dược về biểu hiện, triệu chứng bệnh thường gặp

 

 

Từ VựngDịch
To have a cold, to catch coldCảm
First-aidCấp cứu
Acute diseaseCấp tính (bệnh)
To diagnose, diagnosisChẩn đoán
GiddyChóng mặt
AllergyDị ứng
Dull acheĐau âm ỉ
Acute painĐau buốt, chói
Sore throatĐau họng
ToothacheĐau răng
Ear acheĐau tai
To have pain in the handĐau tay
Heart complaintĐau tim
AscaridGiun đũa
IstêriHysteriaChứng
To examineKhám bệnh
TumuorKhối u
UlcerLoét,ung nhọt
InsomniaMất ngủ
To faint, to loose consciousnessNgất
PoisoningNgộ độc
PaediatricsNhi khoa
To take out (extract) a tooth.Nhổ răng

 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành dược về các dạng thuốc chữa bệnh

 

Tái tạo kiến thức với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược 2018 ( phần 2)-5
Từ vựng tiếng anh về thuốc chữa bệnh

 

 

Từ VựngDịch
medicationdược phẩm
capsulethuốc con nhộng
injectionthuốc tiêm, chất tiêm
ointmentthuốc mỡ
pastethuốc bôi
pessarythuốc đặt âm đạo
powderthuốc bột
solutionthuốc nước
spraythuốc xịt
suppositorythuốc đạn
syrupthuốc bổ dạng siro
tabletthuốc viên

 

Còn rất nhiều tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược về thuật ngữ, từ vựng đã được chúng tôi tổng hợp, phân loại có hệ thống và khoa học. Mỗi ngày, hãy học 1 chủ đề 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành y dược thông dụng nhất (phần 1 và phần 2) để cập nhật kịp thời các kiến thức mới, chuyên sâu của ngành y nhé!

 

    3. Tài liệu sách tiếng anh chuyên ngành y

 

Để nâng cao kiến thức từ vựng, ngữ pháp tiếng anh ngành y, ngoài học thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành dược theo chủ điểm, bạn nên tìm đọc các sách tiếng anh chuyên ngành y khoa. Dưới đây là tài liệu sách tiếng anh chuyên ngành dành cho dân học y.

 

Tái tạo kiến thức với tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược 2018 ( phần 2)-6
Học với sách tiếng anh y dược

 

 

“English in Medicine” – tài liệu quen thuộc giúp sinh viên chuyên ngành y phát triển toàn diện các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết.

Check Your English Vocabulary for Medicine – Cuốn sách giúp cải thiện, nâng cao vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành y một cách nhanh chóng, hiệu quả .

Medical Terminology Systems: A Body Systems Approach – cuốn sách tổng hợp các thuật ngữ chuyên ngành y cần thiết cho sinh viên, người đi làm.

Ngoài 3 cuốn sách trên, các sách tiếng anh song ngữ và thuần túy Anh – Anh Anh – Mỹ đã được chọn lọc cho người học trong bài viết “Sách học tiếng anh chuyên ngành y hay nhất năm 2018”. Hãy cùng trải nghiệm những kiến thức tiếng anh chuyên ngành thú vị từ các bộ sách tiếng anh ngành y.

Vừa qua, các bạn đã được tiếp cận kho tài liệu tiếng anh chuyên ngành y dược từ căn bản đến nâng cao. Để sử dụng và chọn phương pháp học hiệu quả với các tư liệu tiếng anh trên, bạn nên tham khảo một số bài viết như 5 cách học tiếng anh chuyên ngành y khoa dễ dànghoặc 5 Hướng tự học tiếng anh chuyên ngành y “siêu trất…Chúc các bạn thành công!

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *